Máy phân tích EMF thời gian thực SignalShark 3310 for EMF
Thông số kỹ thuật
SignalShark 3310 for EMF là máy phân tích thời gian thực cầm tay chuyên cho đo phơi nhiễm điện từ trường phân tích tần, dải 8 kHz – 8 GHz, mở rộng đến 29,5 GHz bằng anten 5G FR2. Máy đo đẳng hướng tự động, hiển thị kết quả trực tiếp theo % giới hạn và ngoại suy tín hiệu LTE, 5G NR theo lưu lượng và theo mã.
Tổng quan
SignalShark 3310 for EMF dành cho kỹ sư RF, cơ quan quản lý và nhà mạng cần kết quả đo EMF tin cậy, lặp lại được. Máy phù hợp đo quanh máy phát công suất lớn, khu đô thị dày đặc trạm 5G và các chiến dịch đo dài hạn.
Nền tảng là máy thu thời gian thực băng thông 40 MHz với hai đường thu song song: vừa phân tích, vừa ghi, vừa giải điều chế cùng lúc. Máy chạy Windows nhúng, điều khiển được bằng lệnh SCPI và script Python, nên dễ tự động hóa quy trình đo.
Đặc điểm nổi bật
- Đo đẳng hướng tự động theo tiêu chuẩn; kết quả hiển thị trực tiếp theo % giới hạn (ICNIRP và các tiêu chuẩn quốc gia)
- Ngoại suy theo lưu lượng và theo mã cho LTE FDD, LTE TDD và 5G NR, đánh giá phơi nhiễm trong điều kiện tải thực
- Phần mềm SignalShark 5G Analyzer: ngoại suy cường độ trường kênh cực đại trực tiếp từ tín hiệu lưu lượng 5G, kiểm tra chức năng Smart Power Lock của trạm
- Channel Meter (trước đây là Safety Evaluation): bảng dịch vụ chỉnh sửa được, tự gán kết quả theo từng dịch vụ
- Băng thông thời gian thực 40 MHz, dải động cao, bắt tin cậy cả sự kiện tín hiệu rất ngắn
- Vỏ IP54, miễn nhiễm RF 200 V/m, hai pin thay nóng, GNSS và ghi âm tích hợp
- Ba lô chuyên dụng kèm monopod carbon cao đến 1,70 m, đo ngay khi đang đeo (Set 2 – Set 4)
Ứng dụng
- Đo phơi nhiễm quanh trạm gốc 2G/3G/4G/5G, tách đóng góp từng nhà mạng, từng dịch vụ
- Ngoại suy mức phơi nhiễm 5G khi trạm phát beam lưu lượng cực đại
- Đo gần máy phát phát thanh – truyền hình công suất lớn và hệ thống radar
- Chiến dịch đo nhiều điểm, đo dài hạn theo setup định sẵn
- Mở rộng sang giám sát phổ, dò tìm nguồn nhiễu và định hướng vô tuyến khi bổ sung tùy chọn
Tại Việt Nam, mức giới hạn phơi nhiễm theo TCVN 3718; QCVN 8:2022/BTTTT quy định phương pháp đo, đánh giá.
Phép đo 5G bằng SignalShark 5G Analyzer
Người đo chạy speed test trên điện thoại 5G để trạm gốc hướng beam lưu lượng công suất cực đại về phía thiết bị. Anten đẳng hướng thu beam này; phần mềm ghi phổ đồ theo từng trục anten, tự chọn các resource block có công suất lớn nhất và tính công suất trung bình trên mỗi resource element.
Từ đó phần mềm ngoại suy ra công suất kênh cực đại có thể có. Phép đo mất vài giây, chạy gần như tự động, giảm đáng kể thời gian và nguồn sai sót so với phương pháp đo thủ công nhiều bước.
Setup đo định sẵn
| Setup | Chức năng | Tùy chọn cần |
|---|---|---|
| Scan Spectrum | Phân tích phổ toàn dải 8 kHz – 8 GHz | Có sẵn |
| RT Spectrum | Phổ thời gian thực 40 MHz, thu liên tục không khe hở | Có sẵn |
| EMF Spectrum % of Std. | Đo phổ đẳng hướng, đánh giá theo % giới hạn | Nên kèm tùy chọn Spectrogram |
| EMF Ch. Power Meas. | Công suất kênh đẳng hướng từ phép đo phổ | Có sẵn |
| EMF – Radar | Ghi phổ tín hiệu radar, đo ba trục thủ công | Nên kèm tùy chọn Spectrogram |
| EMF 4G Decoding | Ngoại suy tín hiệu LTE về công suất cực đại dựa trên giải mã | 3310/95.021 |
| EMF 5G Decoding | Ngoại suy tín hiệu 5G về công suất cực đại dựa trên giải mã | 3310/95.022 |
| EMF 5G Analysis | Ngoại suy cường độ trường kênh cực đại từ tín hiệu lưu lượng 5G | 3310/95.002, .012, .020 |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải tần máy chính | 8 kHz – 8 GHz; mở rộng 24,25 – 29,5 GHz với anten 5G FR2 |
| Băng thông thời gian thực | 40 MHz |
| Tốc độ quét (toàn dải) | > 50 GHz/s (RBW 1,6 MHz); 30 GHz/s typ. (RBW 100 kHz) |
| RBW | RT Spectrum 1 Hz – 800 kHz; Scan Spectrum 1 Hz – 6,25 MHz |
| CBW (Level Meter) | 25 Hz – 40 MHz |
| Chế độ lấy mẫu | +Pk, RMS, -Pk, Avg, Sample; CISPR: tựa đỉnh, CRMS, CAvg |
| DANL (độ nhiễu đường nền) | < -160 dBm/Hz (1 – 44 MHz); < -159 dBm/Hz (44 MHz – 3 GHz); < -152 dBm/Hz (3 – 8 GHz) |
| Độ không đảm bảo đo mức | < 2 dB (9 kHz – 8 GHz) |
| Thời gian tín hiệu tối thiểu bắt được 100 % (POI) | > 3,125 µs đủ biên độ (RT Spectrum, RBW 800 kHz) |
| Tốc độ phổ | 1,6 triệu phổ/giây |
| Đầu vào RF | 1 × N + 3 × SMA, 50 Ω (chuyển mạch); giới hạn phá hủy 20 dBm |
| Suy hao đầu vào | 0 – 30 dB, bước 0,5 dB |
| Màn hình | 10,4″, 1024 × 768, cảm ứng điện trở |
| Giao tiếp | Gigabit Ethernet; USB 3.0 + USB 2.0; DisplayPort; microSD; vào chuẩn 10 MHz; vào PPS/trigger |
| Điều khiển từ xa | SCPI; luồng FFT và IQ chuẩn VITA 49 |
| Bộ nhớ | 28 GB dữ liệu người dùng; lưu thêm qua USB |
| Nguồn | 2 pin Li-Ion thay nóng, ~3 h; sạc ~4,2 h; nguồn ngoài 10 – 48 VDC |
| Kích thước / khối lượng | 230 × 335 × 85 mm / ~4,1 kg (một pin) |
| Cấp bảo vệ / miễn nhiễm RF | IP54 / 200 V/m |
| Nhiệt độ hoạt động | -10…+55 °C |
| Chu kỳ hiệu chuẩn | 24 tháng |
| Xuất xứ | Đức |
Anten đo đẳng hướng
| Anten | Dải tần | Dải động (typ.) | Mức phá hủy |
|---|---|---|---|
| 3501/03 – E 3 trục | 27 MHz – 3 GHz | 0,2 mV/m – 200 V/m | 435 V/m |
| 3502/03 – E 3 trục | 200 MHz – 8 GHz | 0,07 mV/m – 180 V/m | 435 V/m |
| 3581/02 – H 3 trục | 9 kHz – 250 MHz | 2,5 µA/m – 560 mA/m | 250 A/m ÷ f (MHz) |
| 3591/101, /102, /103 – 5G FR2 (có hướng / vô hướng / cả hai) | 24,25 – 29,5 GHz | – | – |
Anten Narda được máy tự nhận diện: loại, số seri, ngày hiệu chuẩn và hệ số anten áp dụng tự động khi cắm.
Cấu hình và mã đặt hàng
| Bộ máy | Thành phần chính | Mã |
|---|---|---|
| EMF Set 1 | Máy chính, không ba lô, không anten | 3310/501 |
| EMF Set 2 | Máy chính + ba lô kèm monopod | 3310/502 |
| EMF Set 3 | Set 2 + anten E 3 trục 200 MHz – 8 GHz | 3310/503 |
| EMF Set 4 | Set 2 + anten E 3 trục 200 MHz – 8 GHz + anten H 3 trục 9 kHz – 250 MHz | 3310/504 |
Mọi set đều kèm cáp RF 1,5 m (3604/01), 2 pin, bộ nguồn, tùy chọn SCPI Remote Control, phần mềm SignalShark 5G Analyzer và giấy chứng nhận hiệu chuẩn.
| Tùy chọn phần mềm | Mã |
|---|---|
| Spectrogram | 3310/95.002 |
| Level Meter kèm giá trị la bàn | 3310/95.003 |
| Persistence (phổ thời gian thực) | 3310/95.004 |
| Automatic DF Antenna Control, Bearing View | 3310/95.005 |
| Mapping and Localization | 3310/95.006 |
| Analog Demodulation | 3310/95.007 |
| Horizontal Scan | 3310/95.011 |
| VITA 49 | 3310/95.014 |
| IQ Analyzer, Recorder, Trigger, Magn. View | 3310/95.018 |
| SignalShark 5G Analyzer Measurement | 3310/95.020 |
| 4G EMF Decoder | 3310/95.021 |
| 5G EMF Decoder | 3310/95.022 |
Các tính năng 5G và anten 5G FR2 yêu cầu firmware máy chính từ phiên bản 2.0.0.
Liên hệ tư vấn và báo giá
SETCO là nhà phân phối Narda STS tại Việt Nam, tư vấn lựa chọn giữa SignalShark 3310 for EMF và SRM-3006 theo nhu cầu đo 5G của đơn vị. Liên hệ: 024 3782 2094 · 0913 022 979 · sales@setco.com.vn.






















