Máy phân tích EMF thời gian thực SignalShark 3310 for EMF

Cập nhật: 10/10/2026 - Lượt xem: 12 lượt xem
Máy phân tích EMF thời gian thực SignalShark 3310 for EMF

SignalShark-3310-EMF

 Narda Safety Test Solutions

 Đức

24 tháng

Còn hàng

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

Hotline: 024 3782 2094  –  0913022979

 

Liên hệ

Mua ngay Thêm vào giỏ

Thông số kỹ thuật

SignalShark 3310 for EMF là máy phân tích thời gian thực cầm tay chuyên cho đo phơi nhiễm điện từ trường phân tích tần, dải 8 kHz – 8 GHz, mở rộng đến 29,5 GHz bằng anten 5G FR2. Máy đo đẳng hướng tự động, hiển thị kết quả trực tiếp theo % giới hạn và ngoại suy tín hiệu LTE, 5G NR theo lưu lượng và theo mã.

Tổng quan

SignalShark 3310 for EMF dành cho kỹ sư RF, cơ quan quản lý và nhà mạng cần kết quả đo EMF tin cậy, lặp lại được. Máy phù hợp đo quanh máy phát công suất lớn, khu đô thị dày đặc trạm 5G và các chiến dịch đo dài hạn.

Nền tảng là máy thu thời gian thực băng thông 40 MHz với hai đường thu song song: vừa phân tích, vừa ghi, vừa giải điều chế cùng lúc. Máy chạy Windows nhúng, điều khiển được bằng lệnh SCPI và script Python, nên dễ tự động hóa quy trình đo.

Đặc điểm nổi bật

  • Đo đẳng hướng tự động theo tiêu chuẩn; kết quả hiển thị trực tiếp theo % giới hạn (ICNIRP và các tiêu chuẩn quốc gia)
  • Ngoại suy theo lưu lượng và theo mã cho LTE FDD, LTE TDD và 5G NR, đánh giá phơi nhiễm trong điều kiện tải thực
  • Phần mềm SignalShark 5G Analyzer: ngoại suy cường độ trường kênh cực đại trực tiếp từ tín hiệu lưu lượng 5G, kiểm tra chức năng Smart Power Lock của trạm
  • Channel Meter (trước đây là Safety Evaluation): bảng dịch vụ chỉnh sửa được, tự gán kết quả theo từng dịch vụ
  • Băng thông thời gian thực 40 MHz, dải động cao, bắt tin cậy cả sự kiện tín hiệu rất ngắn
  • Vỏ IP54, miễn nhiễm RF 200 V/m, hai pin thay nóng, GNSS và ghi âm tích hợp
  • Ba lô chuyên dụng kèm monopod carbon cao đến 1,70 m, đo ngay khi đang đeo (Set 2 – Set 4)

Ứng dụng

  • Đo phơi nhiễm quanh trạm gốc 2G/3G/4G/5G, tách đóng góp từng nhà mạng, từng dịch vụ
  • Ngoại suy mức phơi nhiễm 5G khi trạm phát beam lưu lượng cực đại
  • Đo gần máy phát phát thanh – truyền hình công suất lớn và hệ thống radar
  • Chiến dịch đo nhiều điểm, đo dài hạn theo setup định sẵn
  • Mở rộng sang giám sát phổ, dò tìm nguồn nhiễu và định hướng vô tuyến khi bổ sung tùy chọn

Tại Việt Nam, mức giới hạn phơi nhiễm theo TCVN 3718; QCVN 8:2022/BTTTT quy định phương pháp đo, đánh giá.

Phép đo 5G bằng SignalShark 5G Analyzer

Người đo chạy speed test trên điện thoại 5G để trạm gốc hướng beam lưu lượng công suất cực đại về phía thiết bị. Anten đẳng hướng thu beam này; phần mềm ghi phổ đồ theo từng trục anten, tự chọn các resource block có công suất lớn nhất và tính công suất trung bình trên mỗi resource element.

Từ đó phần mềm ngoại suy ra công suất kênh cực đại có thể có. Phép đo mất vài giây, chạy gần như tự động, giảm đáng kể thời gian và nguồn sai sót so với phương pháp đo thủ công nhiều bước.

Setup đo định sẵn

SetupChức năngTùy chọn cần
Scan SpectrumPhân tích phổ toàn dải 8 kHz – 8 GHzCó sẵn
RT SpectrumPhổ thời gian thực 40 MHz, thu liên tục không khe hởCó sẵn
EMF Spectrum % of Std.Đo phổ đẳng hướng, đánh giá theo % giới hạnNên kèm tùy chọn Spectrogram
EMF Ch. Power Meas.Công suất kênh đẳng hướng từ phép đo phổCó sẵn
EMF – RadarGhi phổ tín hiệu radar, đo ba trục thủ côngNên kèm tùy chọn Spectrogram
EMF 4G DecodingNgoại suy tín hiệu LTE về công suất cực đại dựa trên giải mã3310/95.021
EMF 5G DecodingNgoại suy tín hiệu 5G về công suất cực đại dựa trên giải mã3310/95.022
EMF 5G AnalysisNgoại suy cường độ trường kênh cực đại từ tín hiệu lưu lượng 5G3310/95.002, .012, .020

Thông số kỹ thuật chính

Thông sốGiá trị
Dải tần máy chính8 kHz – 8 GHz; mở rộng 24,25 – 29,5 GHz với anten 5G FR2
Băng thông thời gian thực40 MHz
Tốc độ quét (toàn dải)> 50 GHz/s (RBW 1,6 MHz); 30 GHz/s typ. (RBW 100 kHz)
RBWRT Spectrum 1 Hz – 800 kHz; Scan Spectrum 1 Hz – 6,25 MHz
CBW (Level Meter)25 Hz – 40 MHz
Chế độ lấy mẫu+Pk, RMS, -Pk, Avg, Sample; CISPR: tựa đỉnh, CRMS, CAvg
DANL (độ nhiễu đường nền)< -160 dBm/Hz (1 – 44 MHz); < -159 dBm/Hz (44 MHz – 3 GHz); < -152 dBm/Hz (3 – 8 GHz)
Độ không đảm bảo đo mức< 2 dB (9 kHz – 8 GHz)
Thời gian tín hiệu tối thiểu bắt được 100 % (POI)> 3,125 µs đủ biên độ (RT Spectrum, RBW 800 kHz)
Tốc độ phổ1,6 triệu phổ/giây
Đầu vào RF1 × N + 3 × SMA, 50 Ω (chuyển mạch); giới hạn phá hủy 20 dBm
Suy hao đầu vào0 – 30 dB, bước 0,5 dB
Màn hình10,4″, 1024 × 768, cảm ứng điện trở
Giao tiếpGigabit Ethernet; USB 3.0 + USB 2.0; DisplayPort; microSD; vào chuẩn 10 MHz; vào PPS/trigger
Điều khiển từ xaSCPI; luồng FFT và IQ chuẩn VITA 49
Bộ nhớ28 GB dữ liệu người dùng; lưu thêm qua USB
Nguồn2 pin Li-Ion thay nóng, ~3 h; sạc ~4,2 h; nguồn ngoài 10 – 48 VDC
Kích thước / khối lượng230 × 335 × 85 mm / ~4,1 kg (một pin)
Cấp bảo vệ / miễn nhiễm RFIP54 / 200 V/m
Nhiệt độ hoạt động-10…+55 °C
Chu kỳ hiệu chuẩn24 tháng
Xuất xứĐức

Anten đo đẳng hướng

AntenDải tầnDải động (typ.)Mức phá hủy
3501/03 – E 3 trục27 MHz – 3 GHz0,2 mV/m – 200 V/m435 V/m
3502/03 – E 3 trục200 MHz – 8 GHz0,07 mV/m – 180 V/m435 V/m
3581/02 – H 3 trục9 kHz – 250 MHz2,5 µA/m – 560 mA/m250 A/m ÷ f (MHz)
3591/101, /102, /103 – 5G FR2 (có hướng / vô hướng / cả hai)24,25 – 29,5 GHz––

Anten Narda được máy tự nhận diện: loại, số seri, ngày hiệu chuẩn và hệ số anten áp dụng tự động khi cắm.

Cấu hình và mã đặt hàng

Bộ máyThành phần chínhMã
EMF Set 1Máy chính, không ba lô, không anten3310/501
EMF Set 2Máy chính + ba lô kèm monopod3310/502
EMF Set 3Set 2 + anten E 3 trục 200 MHz – 8 GHz3310/503
EMF Set 4Set 2 + anten E 3 trục 200 MHz – 8 GHz + anten H 3 trục 9 kHz – 250 MHz3310/504

Mọi set đều kèm cáp RF 1,5 m (3604/01), 2 pin, bộ nguồn, tùy chọn SCPI Remote Control, phần mềm SignalShark 5G Analyzer và giấy chứng nhận hiệu chuẩn.

Tùy chọn phần mềmMã
Spectrogram3310/95.002
Level Meter kèm giá trị la bàn3310/95.003
Persistence (phổ thời gian thực)3310/95.004
Automatic DF Antenna Control, Bearing View3310/95.005
Mapping and Localization3310/95.006
Analog Demodulation3310/95.007
Horizontal Scan3310/95.011
VITA 493310/95.014
IQ Analyzer, Recorder, Trigger, Magn. View3310/95.018
SignalShark 5G Analyzer Measurement3310/95.020
4G EMF Decoder3310/95.021
5G EMF Decoder3310/95.022

Các tính năng 5G và anten 5G FR2 yêu cầu firmware máy chính từ phiên bản 2.0.0.

Liên hệ tư vấn và báo giá

SETCO là nhà phân phối Narda STS tại Việt Nam, tư vấn lựa chọn giữa SignalShark 3310 for EMF và SRM-3006 theo nhu cầu đo 5G của đơn vị. Liên hệ: 024 3782 2094 · 0913 022 979 · sales@setco.com.vn.