Thiết bị quan trắc điện từ trường nhỏ gọn Narda SMARTS AMC
Thông số kỹ thuật
SMARTS AMC (Area Monitor Compact) là thiết bị quan trắc EMF thông minh, giám sát liên tục bức xạ RF tại các khu vực có nguy cơ và tích hợp dễ vào hệ thống, mạng nội bộ sẵn có. Thiết bị dùng đầu dò số thay đổi được, phẳng hoặc định dạng theo tiêu chuẩn, đến 60 GHz; lắp tường, trần hoặc đặt trên tripod để khảo sát nhanh.
Tổng quan
SMARTS AMC kết hợp cảnh báo tại chỗ (còi, đèn, rung) với ghi dữ liệu và truyền về trung tâm qua cáp quang, USB-C, Wi-Fi, Bluetooth hoặc Ethernet, không cần SIM. Pin dự phòng tích hợp giúp thiết bị tiếp tục hoạt động khi mất điện, đến 100 giờ ở chế độ độc lập.
Đầu dò giao tiếp số nên máy chính không cần hiệu chuẩn; khi một đầu dò gửi đi hiệu chuẩn, thay đầu dò khác để hệ thống chạy liên tục. Có hai phiên bản vỏ: AMC/00 IP42 cho trong nhà (phòng thí nghiệm, trường học, bệnh viện) và AMC/01 IP65 cho môi trường khắc nghiệt (tàu điện ngầm, cột đèn đường).
Đặc điểm nổi bật
- Lắp nhanh lên tường, trần, hoặc đặt trên tripod để khảo sát
- Đầu dò phẳng và định dạng theo tiêu chuẩn đến 60 GHz, cho cả giới hạn nghề nghiệp và công chúng
- Hoạt động độc lập hoặc nối mạng, có ghi dữ liệu và cảnh báo
- Nhiều giao tiếp: cáp quang, USB-C, Wi-Fi, Bluetooth, Ethernet (PoE); không cần SIM
- Cảm biến tích hợp: GNSS, khí áp, nhiệt độ, độ ẩm, gia tốc, la bàn
- Che chắn tốt, đo chính xác cả khi cường độ trường cao
- Ứng dụng Narda LR01 Manager trên điện thoại (Android, iOS) và đồng hồ thông minh (Wear OS) qua Bluetooth, xem số liệu ở khoảng cách an toàn
- Cổng người dùng DB15 nối khóa liên động cửa, còi ngoài, thiết bị cần thử (AMC/00)
Ứng dụng
- Giám sát liên tục tại phòng thử nghiệm, phòng đo EMC, khu vực máy phát
- Trường học, bệnh viện, tòa nhà công cộng gần trạm gốc
- Môi trường khắc nghiệt: ga tàu điện ngầm, cột đèn đường (AMC/01, IP65)
- Khảo sát nhanh ngắn hạn, trung hạn và dài hạn trên tripod
- Mạng quan trắc nhiều trạm, công bố dữ liệu qua nền tảng web
Tại Việt Nam, mức giới hạn phơi nhiễm theo TCVN 3718. Để đọc trực tiếp V/m so với mức giới hạn này, nên dùng đầu dò phẳng dòng EP-1B.
Đầu dò
| Đầu dò | Loại | Dải tần | Dải đo |
|---|---|---|---|
| EP-1B-09 | E, phẳng | 0,1 MHz – 8 GHz | 0,2 – 200 V/m |
| EP-1B-11 | E, phẳng | 0,1 MHz – 12,5 GHz | 0,2 – 200 V/m |
| EP-1B-12 | E, phẳng | 0,3 MHz – 18 GHz | 0,5 – 800 V/m |
| EP-1B-10 | E, phẳng | 0,3 MHz – 40 GHz | 0,5 – 800 V/m |
| EHP-2B-05 | E & H, định dạng ICNIRP 1998 / SC6 2015 | E: 0,5 MHz – 9,25 GHz; H: 20 MHz – 1 GHz | 0,1 (0,5) – 1000 % |
| EHP-2B-06 | E & H, định dạng ICNIRP 1998 / SC6 2015 | E: 0,5 MHz – 60 GHz; H: 20 MHz – 1 GHz | 0,1 (0,5) – 1000 % |
| EHP-2B-07 | E & H, định dạng ICNIRP 2020 / FCC 96-326 | E: 1,34 MHz – 9,25 GHz; H: 1 MHz – 1 GHz | 0,1 (0,5) – 1000 % |
| EHP-2B-08 | E & H, định dạng ICNIRP 2020 / FCC 96-326 | E: 1,34 MHz – 60 GHz; H: 1 MHz – 1 GHz | 0,1 (0,5) – 1000 % |
Đầu dò phẳng EP-1B: độ tuyến tính ±0,5 dB, độ lệch đẳng hướng ±0,8 dB, kích thước 165 × Ø 54 mm, 100 g, tự kiểm tra khi cắm. Mọi đầu dò có bộ chuyển đổi A/D, hệ số hiệu chuẩn trong EEPROM và cảm biến nhiệt độ; chu kỳ hiệu chuẩn khuyến nghị 24 tháng. Narda cung cấp ba mức hiệu chuẩn đầu dò: tiêu chuẩn, riêng theo ứng dụng và hiệu chuẩn được công nhận.
Phần mềm
- Network Monitoring Software: giám sát mạng nhiều trạm qua cáp quang, USB-C, Ethernet hoặc Wi-Fi; điều khiển trạm xa qua dịch vụ cloud trên Windows Server; báo động qua e-mail hoặc kích hoạt báo động phần cứng; lưu thời gian thực giá trị trung bình, đỉnh, so sánh ngưỡng, địa chỉ, vị trí và ảnh trạm.
- Probes Manager: điều khiển cục bộ một trạm, giao diện đơn giản.
- Giao thức lệnh cung cấp miễn phí để tích hợp vào hệ thống của khách hàng.
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Giao tiếp | Quang RP-02 (đến 40 m); USB-C; Wi-Fi 802.11 b/g/n; Bluetooth 5.0; Ethernet 10/100 PoE và cổng người dùng (AMC/00) |
| Thời gian lấy mẫu | Tự động, từ 0,3 s |
| Chu kỳ ghi | 1 giây – 1 giờ; ghi thủ công hoặc theo ngưỡng |
| Dung lượng ghi | Đến 256.000 điểm; bộ nhớ trong 256 Mb |
| GNSS | GPS + QZSS + GLONASS + Galileo |
| Dữ liệu bổ sung | Pin, ngày giờ, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tọa độ, độ cao, la bàn, tốc độ, gia tốc |
| Cảnh báo | Còi, đèn, rung, ghi log; 95 dBA @ 10 cm; 110 dBA với còi ngoài AMC-ES |
| Pin trong | Li-Ion 3,7 V / 1320 mAh; sạc < 2,5 h |
| Thời gian hoạt động | Độc lập đến 100 h; quang đến 60 h; Bluetooth đến 20 h; Wi-Fi đến 10 h |
| Nguồn | 5 VDC, tối đa 900 mA (USB-C hoặc PoE) |
| Tự kiểm tra | Tự động khi bật nguồn |
| Nhiệt độ hoạt động | -20…+55 °C |
| Cấp bảo vệ | IP42 (AMC/00); IP65 (AMC/01) |
| Kích thước | Ø 86 × 306 mm (AMC/00); Ø 70 × 370 mm (AMC/01) |
| Khối lượng | 800 g tổng |
| Xuất xứ | Ý (thiết kế, sản xuất và thử nghiệm tại Ý) |
Cấu hình và mã đặt hàng
| Mô tả | Mã |
|---|---|
| SMARTS AMC/00 – bản trong nhà IP42 (máy LR-01, giao diện AMC, giá treo tường, radome, bộ nguồn, cáp USB, bộ chuyển đổi quang USB-OC, cáp quang 10 m, giá tripod, phần mềm, giấy chứng nhận hiệu chuẩn) | SMARTS-AMC-00 |
| SMARTS AMC/01 – bản ngoài trời IP65 (đế IP65, giá treo tường, radome, bộ nguồn, cáp USB, USB-OC, cáp quang FO-AMC01/10, giá tripod, phần mềm, giấy chứng nhận hiệu chuẩn) | SMARTS-AMC-01 |
| Tùy chọn radio-free (tắt vĩnh viễn Wi-Fi, Bluetooth cho môi trường an ninh cao) | 650.000.348 |
| Bộ cấp nguồn PoE (AMC/00) | 650.000.340 |
| Còi ngoài AMC-ES (AMC/00) | 620.800.229 |
| Cáp Ethernet 5 m (AMC/00) | 210.500.052 |
| Cáp quang RP-02 20 m / 40 m (AMC/00) | 650.000.257 / 650.000.275 |
| Cáp quang FO-AMC01 20 m / 40 m (AMC/01) | 650.000.351 / 650.000.352 |
| Tripod TR-02A kèm túi | 655.000.005 |
| Vali đựng | 655.000.010 |
Đầu dò đặt riêng theo mã đầu dò ở bảng trên.
Liên hệ tư vấn và báo giá
SETCO là nhà phân phối Narda STS tại Việt Nam, tư vấn chọn phiên bản AMC/00 hay AMC/01 và đầu dò phù hợp từng vị trí lắp đặt. Liên hệ: 024 3782 2094 · 0913 022 979 · sales@setco.com.vn.



















