Đầu dò điện từ trường cho Narda FieldMan
Thông số kỹ thuật
FieldMan dùng chung một máy chính cho mọi nhiệm vụ đo; dải tần, loại trường (E hoặc H) và kiểu kết quả do đầu dò quyết định. Bộ đầu dò số gồm đầu dò điện trường, từ trường băng rộng từ 100 kHz đến 90 GHz, đầu dò định dạng theo tiêu chuẩn an toàn, đầu dò từ trường phân tích tần BFD-400 (1 Hz – 400 kHz) và các thiết bị mở rộng EHP-50F, HP-01 cho trường tần thấp và từ trường tĩnh.
Tổng quan
Đầu dò phẳng (flat probe) có đáp ứng tần số phẳng, cho kết quả theo V/m, A/m, W/m², thuận tiện so sánh trực tiếp với mức giới hạn của TCVN 3718. Đầu dò định dạng theo tiêu chuẩn (shaped probe) cho kết quả trực tiếp theo % giới hạn của một tiêu chuẩn an toàn (FCC, IEEE, SC 6 hoặc ICNIRP).
Mọi đầu dò giao tiếp số với máy chính và tự nhận diện khi cắm vào máy; cảm biến nhiệt độ bên trong giúp tự bù offset và bù nhiệt. Máy chính không cần hiệu chuẩn, chỉ đầu dò cần hiệu chuẩn định kỳ; khi gửi một đầu dò đi hiệu chuẩn, máy chính vẫn dùng được với các đầu dò khác.
Đầu dò băng rộng (đầu dò phẳng)
| Đầu dò | Loại | Dải tần | Mã |
|---|---|---|---|
| HFD-3061 | H, phẳng | 300 kHz – 30 MHz | 2462/05 |
| HFD-0191 | H, phẳng | 27 MHz – 1 GHz | 2462/06 |
| EFD-0391 | E, phẳng | 100 kHz – 3 GHz | 2462/01B |
| EFD-0392 | E, phẳng, công suất cao | 100 kHz – 3 GHz | 2462/12B |
| EFD-0691 | E, phẳng | 100 kHz – 6 GHz | 2462/14B |
| EFD-0692 | E, phẳng | 600 MHz – 6 GHz | 2462/20B |
| EFD-1891 | E, phẳng | 2 MHz – 18 GHz | 2462/02 |
| EFD-1891 Fast Response | E, phẳng, đáp ứng nhanh | 2 MHz – 18 GHz | 2462/23 |
| EFD-4091 | E, phẳng | 2 MHz – 40 GHz | 2462/19 |
| EFD-5091 | E, phẳng, thermocouple | 300 MHz – 50 GHz | 2462/03B |
| EFD-6091 | E, phẳng | 100 MHz – 60 GHz | 2462/17 |
| EFD-9091 | E, phẳng | 100 MHz – 90 GHz | 2462/18 |
Đầu dò định dạng theo tiêu chuẩn
| Đầu dò | Loại | Dải tần | Mã |
|---|---|---|---|
| EAD-5091 | E, định dạng FCC 1997 Controlled | 300 kHz – 50 GHz | 2462/07 |
| EBD-5091 | E, định dạng IEEE 2019 Restricted | 3 MHz – 50 GHz | 2462/21 |
| ECD-5091 | E, định dạng SC 6 2015 Controlled | 300 kHz – 50 GHz | 2462/16 |
| EDD-5091 | E, định dạng ICNIRP 2020 Occupational | 1 MHz – 50 GHz | 2462/22 |
Đo trường tần số thấp và từ trường tĩnh
| Đầu dò / thiết bị | Loại | Dải tần | Mã |
|---|---|---|---|
| BFD-400-1 | B, phân tích tần, 100 cm² | 1 Hz – 400 kHz | 2463/01 |
| BFD-400-3 | B, phân tích tần, 3 cm² | 1 Hz – 400 kHz | 2463/02 |
| EHP-50F (bộ máy) | E & H, máy phân tích FFT | 1 Hz – 400 kHz | 2404/104, 2404/105 |
| HP-01 (bộ máy) | B, từ kế / FFT | DC – 1 kHz | 2405/101 |
Chi tiết EHP-50F xem trang sản phẩm Narda EHP-50F. Tùy chọn ghi luồng dữ liệu độ phân giải cao từ đầu dò BFD-400 vào PC xem trang Narda-TSX BFD High-Resolution Stream.
Phụ kiện cho đầu dò
| Mô tả | Mã |
|---|---|
| Cáp nối dài đầu dò số 2 m | 2460/90.02 |
| Digital Broadband Probe Repeater | 2464/01 |
| A/D Probe Converter cho đầu dò NBM | 2465/01 |
Liên hệ tư vấn và báo giá
SETCO là nhà phân phối Narda STS tại Việt Nam, tư vấn chọn đầu dò FieldMan theo dải tần và tiêu chuẩn cần đánh giá. Liên hệ: 024 3782 2094 · 0913 022 979 · sales@setco.com.vn.






















