Máy đo điện từ trường đa năng Narda FieldMan
Thông số kỹ thuật

FieldMan đo đẳng hướng cường độ điện trường (E) và từ trường (H) từ 0 Hz (DC) đến 90 GHz chỉ với một máy chính và bộ đầu dò số thay đổi được. Thiết bị dùng để đánh giá và chứng minh an toàn phơi nhiễm điện từ trường đối với con người trên toàn dải: từ trường tĩnh, trường tần số thấp, thông tin di động 5G đến sóng milimet. FieldMan đạt giải thiết kế Red Dot 2023.
Tổng quan
FieldMan là máy đo điện từ trường cầm tay của Narda Safety Test Solutions (Đức). Người dùng chọn đầu dò theo nhiệm vụ đo: đầu dò phẳng (flat probe) cho kết quả theo V/m, A/m, W/m²…; đầu dò định dạng theo tiêu chuẩn (shaped probe) cho kết quả trực tiếp theo % giới hạn của một tiêu chuẩn an toàn.
Một số đầu dò tích hợp phân tích FFT, cho phép đo phổ và phân tích miền thời gian đến 400 kHz. Mọi đầu dò giao tiếp số với máy chính, nhờ đó máy chính không cần hiệu chuẩn; chỉ đầu dò cần hiệu chuẩn định kỳ.
FieldMan là dòng máy thay thế NBM-550, NBM-520 và ELT-400 (đã ngừng sản xuất). Đầu dò NBM hiện có vẫn dùng được với FieldMan qua bộ chuyển đổi A/D Probe Converter (mã 2465/01).
Đặc điểm nổi bật
- Đo đẳng hướng (isotropic) dải 0 Hz (DC) – 90 GHz với một máy chính
- Màn hình màu 5″ HD 1280×720, chống chói, đọc rõ dưới nắng
- Giao diện đầu dò số cho cả đầu dò băng rộng và đầu dò phân tích tần; máy chính không cần hiệu chuẩn
- Phân tích miền thời gian và miền tần số cho trường tần thấp đến 400 kHz, gồm phương pháp đỉnh có trọng số (WPM)
- Tùy chọn WiFi / Bluetooth để điều khiển từ xa bằng ứng dụng điện thoại
- Tùy chọn GNSS và đo khoảng cách để ghi vị trí điểm đo
- Truyền dữ liệu nhanh qua giao diện quang, Gigabit Ethernet và USB-C
- Pin Li-Ion thay được, hoạt động khoảng 16 giờ; cấp bảo vệ IP54; máy chính nặng 695 g
Ứng dụng
Nhiệm vụ cốt lõi của FieldMan là chứng minh tuân thủ các quy định an toàn phơi nhiễm như FCC, IEEE, ICNIRP và Chỉ thị EMF 2013/35/EU, đặc biệt tại nơi làm việc có trường điện, trường từ mạnh. Tại Việt Nam, mức giới hạn phơi nhiễm áp dụng theo TCVN 3718; QCVN 8:2022/BTTTT quy định phương pháp đo, đánh giá; với điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc áp dụng QCVN 25:2016/BYT.
| Môi trường đo điển hình | Tiêu chuẩn liên quan |
|---|---|
| Trạm gốc thông tin vô tuyến | IEC/EN 62232 |
| Hệ thống phát thanh – truyền hình | IEC 62577 |
| Hệ thống radar, thông tin vệ tinh | – |
| Gia nhiệt cảm ứng, lò nấu chảy | EN 50519 |
| Thiết bị gia dụng | IEC/EN 62233 |
| Thiết bị hàn điện | IEC/EN 62822 |
| Vận hành đường sắt | EN 50500 |
| Vận hành ô tô | IEC 62764 |
| Hệ thống cung cấp năng lượng | IEC/EN 62110 |
| Thiết bị điện y tế | IEC/EN 60601 |
| Buồng TEM, buồng hấp thụ kiểm tra EMC | – |
Công nghệ đầu dò số
Đầu dò truyền dữ liệu số về máy chính qua giao diện điện USB hoặc giao diện quang, giảm nhiễu đáng kể so với giao diện analog trở kháng cao. Đầu dò tự nhận diện khi cắm vào máy.
Cảm biến bên trong ghi nhiệt độ tại điểm đo để tự bù offset và bù phụ thuộc nhiệt của diode cảm biến. Nhờ vậy máy đo liên tục mà không cần chỉnh zero, giữ độ chính xác cao trên dải nhiệt độ rộng. Chức năng tự kiểm tra phát hiện lỗi cảm biến. Khi gửi một đầu dò đi hiệu chuẩn, máy chính vẫn dùng được với các đầu dò khác.
Chế độ đo
| Chế độ | Chức năng |
|---|---|
| Field Strength | Đo trường băng rộng; kết quả số kèm đồ thị theo thời gian hoặc biểu đồ cột |
| Spatial Average | Lấy trung bình không gian từ nhiều vị trí đo |
| Timer Logging | Đo băng rộng theo khoảng thời gian định trước |
| Spectrum | Phân tích FFT, hiển thị phổ, đánh giá marker và mức băng rộng |
| Shaped Time Domain | Đánh giá miền thời gian (WPM, WRM) với bộ lọc số theo giới hạn an toàn đã chọn |
| Scope | Đo dạng tín hiệu theo thời gian, có kích hoạt (trigger) và pretrigger |
Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dải tần đầu dò băng rộng | 100 kHz – 90 GHz (tùy đầu dò) |
| Dải tần đầu dò phân tích tần | 1 Hz – 400 kHz, trường B |
| Đơn vị điện trường | V/m, kV/m, mW/cm², W/m², % giới hạn (tùy đầu dò) |
| Đơn vị từ trường | A/m, T, G, mW/cm², W/m², % giới hạn (tùy đầu dò) |
| Ghi điều kiện môi trường | Nhiệt độ -40…+85 °C; độ ẩm 0–100 % RH; áp suất 300–1100 hPa |
| Đo khoảng cách (tùy chọn) | Siêu âm mặt đáy, 0,25 – 4 m |
| Định vị (tùy chọn) | GNSS 72 kênh (GPS/QZSS, Galileo, GLONASS, BeiDou + SBAS); 2,5 m CEP |
| Màn hình | 5″ TFT-LCD chống chói, HD 1280×720 |
| Giao tiếp | Quang ≥ 1 Mbit/s; USB-C 2.0; Gigabit Ethernet; Bluetooth 2.1 & WiFi (tùy chọn) |
| Lưu trữ | Thẻ micro SD đến 128 GB (kèm 16 GB) + bộ nhớ trong 750 MB |
| Nguồn | Pin Li-Ion thay được; nguồn ngoài USB-C PD (tối đa 12 V / 3 A) |
| Thời gian hoạt động | ~16 h (danh định, với đầu dò băng rộng) |
| Thời gian sạc | ~4 h (80 % trong 2,5 h) |
| Miễn nhiễm RF | 200 V/m (100 kHz – 60 GHz) |
| Từ trường tĩnh cho phép | ≤ 30 mT |
| Kích thước / khối lượng | 51 × 93 × 312 mm / 695 g (không đầu dò) |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20…+50 °C (sạc 0…40 °C); độ cao đến 5000 m |
| Phần mềm PC | Narda-TSX (tải miễn phí) |
| Hiệu chuẩn | Chỉ hiệu chuẩn đầu dò, không hiệu chuẩn máy chính |
| Xuất xứ | Đức |
Cấu hình và mã đặt hàng
Bộ máy chính (mỗi bộ có phiên bản radio-free – không có mô-đun vô tuyến)
| Bộ máy | Mã chuẩn | Mã radio-free |
|---|---|---|
| FieldMan Basic Set (đầy đủ RF + LF) | 2460/101 | 2460/201 |
| FieldMan RF Basic Set | 2460/112 | 2460/212 |
| FieldMan LF Basic Set | 2460/114 | 2460/214 |
| FieldMan BFD-400 Set (kèm BFD-400-1) | 2460/113 | 2460/213 |
Đầu dò và máy phân tích dùng với FieldMan
Đầu dò điện trường, từ trường băng rộng (100 kHz – 90 GHz), đầu dò định dạng theo tiêu chuẩn, đầu dò từ trường phân tích tần BFD-400 và các máy EHP-50F, HP-01 đặt riêng theo nhiệm vụ đo; danh mục và mã đặt hàng xem trang Đầu dò cho FieldMan.
Tùy chọn và phụ kiện chính
| Mô tả | Mã |
|---|---|
| Narda-TSX Live Measurement | 2460/95.01 |
| Narda-TSX BFD High-Resolution Stream (xem trang riêng) | 2460/95.02 |
| GPS / Range Finder | 2460/95.11 |
| Wireless (cho bản có radio) | 2460/95.12 |
| Nâng cấp FieldMan RF | 2460/95.13 |
| Nâng cấp FieldMan LF | 2460/95.14 |
| Digital Broadband Probe Repeater | 2464/01 |
| A/D Probe Converter cho đầu dò NBM | 2465/01 |
| Tripod phi kim 1,65 m kèm túi | 2244/90.31 |
| Cáp nối dài đầu dò số 2 m | 2460/90.02 |
Liên hệ tư vấn và báo giá
SETCO là nhà phân phối Narda STS tại Việt Nam, tư vấn cấu hình FieldMan và đầu dò theo đúng nhiệm vụ đo. Liên hệ: 024 3782 2094 · 0913 022 979 · sales@setco.com.vn.




















