Hệ thống phân tích xăng ASTM D3606 / D4815 / D5580
Thông số kỹ thuật
Hệ thống sắc ký khí Wasson-ECE (Mỹ) phân tích benzen, toluen, ete và ancol (oxygenate), BTEX và tổng hydrocarbon thơm trong xăng động cơ và xăng máy bay thành phẩm theo ba phương pháp ASTM D3606, D4815 và D5580 trên cùng một thiết bị.
Đặc điểm
- 2 van, 4 cột (micro-packed và mao quản), lò phụ, đầu dò TCD / FID
- Lò phụ cho phép chạy đồng thời D3606 với D5580 hoặc D4815
- Xác định etanol, metanol và các ete MTBE, ETBE, TAME, DIPE trong xăng, kể cả xăng pha etanol
Thông số kỹ thuật
| Cấu hình | 2 van, 4 cột (micro-packed và mao quản), lò phụ, đầu dò TCD / FID |
| Loại mẫu | Xăng động cơ và xăng máy bay thành phẩm |
| ASTM D3606 | Benzen 0,1–5 % thể tích; toluen 2–20 % thể tích |
| ASTM D4815 | MTBE, ETBE, TAME, DIPE, metanol, etanol, isopropanol, n-propanol, isobutanol, tert-butanol, sec-butanol, n-butanol, tert-amyl alcohol; mỗi ete 0,1–20 % khối lượng, mỗi ancol 0,1–12 % khối lượng |
| ASTM D5580 | Benzen, toluen, etylbenzen, xylen, hydrocarbon thơm C9 trở lên; tổng hydrocarbon thơm 10–80 % thể tích |
| Phương pháp đáp ứng | ASTM D3606, ASTM D4815, ASTM D5580, Wasson-ECE 257 |
Ứng dụng
Phòng thí nghiệm kiểm tra chất lượng xăng tại nhà máy lọc dầu, kho xăng dầu và đơn vị thử nghiệm, kiểm định.
Cấu hình khác cho xăng
Wasson-ECE còn có các cấu hình riêng lẻ hoặc kết hợp: D3606 / D4815, D3606 / D5580, D4815 / D5580, D3606 / D5599; ASTM D5599 / EN 1601 (oxygenate bằng đầu dò O-FID); ASTM D5769 (benzen, toluen và tổng hydrocarbon thơm trong xăng thành phẩm); ASTM D6729 / D6730 (phân tích hydrocarbon chi tiết DHA).
Thông số theo nhà sản xuất Wasson-ECE Instrumentation (Mỹ). Cấu hình thực tế được thiết kế theo phương pháp và loại mẫu của từng phòng thí nghiệm.
Xem thêm các hệ thống khác tại danh mục Thiết bị phân tích sản phẩm hóa dầu. Liên hệ SETCO để được tư vấn cấu hình và báo giá.


















